TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格拉纳达

Gélānàdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 格拉納達

Âm Hán Việt CÁCH LẠP NẠP ĐẠT

格拉纳达 nghĩa là Tây Ban Nha.

Nghĩa của 格拉纳达

Gélānàdá

CÁCH LẠP NẠP ĐẠTTên riêngphồn thể 格拉納達tên riêng
  1. Granada, Tây Ban Nha

Câu hỏi thường gặp

格拉纳达 nghĩa là gì?

格拉纳达 (gélānàdá) nghĩa là Tây Ban Nha.

格拉纳达 đọc thế nào?

格拉纳达 đọc là Gélānàdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 格拉纳达 là gì?

Âm Hán Việt của 格拉纳达 là "cách lạp nạp đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.