TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格挡

gédǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 格擋

Âm Hán Việt CÁCH ĐÁNG

格挡 nghĩa là đỡ, chặn.

Nghĩa của 格挡

gédǎng

CÁCH ĐÁNGĐộng từphồn thể 格擋
  1. Đỡ
  2. Chặn
  3. Phòng thủ (một đòn)

Câu hỏi thường gặp

格挡 nghĩa là gì?

格挡 (gédǎng) nghĩa là đỡ, chặn.

格挡 đọc thế nào?

格挡 đọc là gédǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 格挡 là gì?

Âm Hán Việt của 格挡 là "cách đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.