TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格斯塔

Gésītǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH TƯ THÁP

格斯塔 nghĩa là tổng thể nhất quán.

Nghĩa của 格斯塔

Gésītǎ

CÁCH TƯ THÁPtên riêng
  1. từ mượn Gestalt
  2. Tổng thể nhất quán
  3. Từ chuyên ngành trong tâm lý học, nghĩa là toàn thể lớn hơn tổng các phần của nó
  4. Toàn diện
  5. Tích hợp
  6. Tổng thể
  7. Cũng viết là 格式塔

Câu hỏi thường gặp

格斯塔 nghĩa là gì?

格斯塔 (gésītǎ) nghĩa là tổng thể nhất quán.

格斯塔 đọc thế nào?

格斯塔 đọc là Gésītǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 格斯塔 là gì?

Âm Hán Việt của 格斯塔 là "cách tư tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.