TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格林尼治标准时间

Gélínnízhì Biāozhǔn Shíjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 格林尼治標準時間

Âm Hán Việt CÁCH LÂM NI TRỊ TIÊU CHUẨN THỜI GIAN

格林尼治标准时间 nghĩa là Giờ trung bình Greenwich.

Nghĩa của 格林尼治标准时间

Gélínnízhì Biāozhǔn Shíjiān

CÁCH LÂM NI TRỊ TIÊU CHUẨN THỜI GIANTên riêngphồn thể 格林尼治標準時間tên riêng
  1. Giờ trung bình Greenwich (GMT)

Câu hỏi thường gặp

格林尼治标准时间 nghĩa là gì?

格林尼治标准时间 (gélínnízhì biāozhǔn shíjiān) nghĩa là Giờ trung bình Greenwich.

格林尼治标准时间 đọc thế nào?

格林尼治标准时间 đọc là Gélínnízhì Biāozhǔn Shíjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 格林尼治标准时间 là gì?

Âm Hán Việt của 格林尼治标准时间 là "cách lâm ni trị tiêu chuẩn thời gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.