TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格林斯班

Gélínsībān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH LÂM TƯ BAN

格林斯班 nghĩa là Alan Greenspan (1926-), nhà kinh tế học Mỹ.

Nghĩa của 格林斯班

Gélínsībān

CÁCH LÂM TƯ BANtên riêng
  1. Alan Greenspan (1926-), nhà kinh tế học Mỹ

Câu hỏi thường gặp

格林斯班 nghĩa là gì?

格林斯班 (gélínsībān) nghĩa là Alan Greenspan (1926-), nhà kinh tế học Mỹ.

格林斯班 đọc thế nào?

格林斯班 đọc là Gélínsībān (pinyin).

Âm Hán Việt của 格林斯班 là gì?

Âm Hán Việt của 格林斯班 là "cách lâm tư ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.