TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格林纳达

Gélínnàdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 格林納達

Âm Hán Việt CÁCH LÂM NẠP ĐẠT

格林纳达 nghĩa là Grenada.

Nghĩa của 格林纳达

Gélínnàdá

CÁCH LÂM NẠP ĐẠTTên riêngphồn thể 格林納達tên riêng
  1. Grenada

Câu hỏi thường gặp

格林纳达 nghĩa là gì?

格林纳达 (gélínnàdá) nghĩa là Grenada.

格林纳达 đọc thế nào?

格林纳达 đọc là Gélínnàdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 格林纳达 là gì?

Âm Hán Việt của 格林纳达 là "cách lâm nạp đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.