TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格涅沙

Génièshā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH NIẾT SA

格涅沙 nghĩa là Ganesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati).

Nghĩa của 格涅沙

Génièshā

CÁCH NIẾT SAtên riêng
  1. Ganesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati)

Câu hỏi thường gặp

格涅沙 nghĩa là gì?

格涅沙 (génièshā) nghĩa là Ganesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati).

格涅沙 đọc thế nào?

格涅沙 đọc là Génièshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 格涅沙 là gì?

Âm Hán Việt của 格涅沙 là "cách niết sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.