TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格物

géwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH VẬT

格物 nghĩa là Nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理学 (lǐxué).

Nghĩa của 格物

géwù

CÁCH VẬTĐộng từ, Danh từ
  1. Nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理学 (lǐxué)
  2. Từ chỉ khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh

Thành ngữ có 格物

  • 格物致知 — Nghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng

Câu hỏi thường gặp

格物 nghĩa là gì?

格物 (géwù) nghĩa là Nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理学 (lǐxué).

格物 đọc thế nào?

格物 đọc là géwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 格物 là gì?

Âm Hán Việt của 格物 là "cách vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.