格物
giọng máy của trình duyệt
格物 nghĩa là Nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理学 (lǐxué).
Nghĩa của 格物
géwù
CÁCH VẬTĐộng từ, Danh từ- Nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理学 (lǐxué)
- Từ chỉ khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh
Thành ngữ có 格物
- 格物致知 — Nghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng
Câu hỏi thường gặp
格物 nghĩa là gì?
格物 (géwù) nghĩa là Nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理学 (lǐxué).
格物 đọc thế nào?
格物 đọc là géwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 格物 là gì?
Âm Hán Việt của 格物 là "cách vật".