TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格物致知

géwùzhìzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH VẬT TRÍ TRI

格物致知 nghĩa là Nghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng.

Nghĩa của 格物致知

géwùzhìzhī

CÁCH VẬT TRÍ TRI
  1. Nghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng

Câu hỏi thường gặp

格物致知 nghĩa là gì?

格物致知 (géwùzhìzhī) nghĩa là Nghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng.

格物致知 đọc thế nào?

格物致知 đọc là géwùzhìzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 格物致知 là gì?

Âm Hán Việt của 格物致知 là "cách vật trí tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.