格物致知 nghĩa là Nghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng.
Nghĩa của 格物致知
géwùzhìzhī
CÁCH VẬT TRÍ TRI
Nghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng
Câu hỏi thường gặp
格物致知 nghĩa là gì?
格物致知 (géwùzhìzhī) nghĩa là Nghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng.
格物致知 đọc thế nào?
格物致知 đọc là géwùzhìzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 格物致知 là gì?
Âm Hán Việt của 格物致知 là "cách vật trí tri".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.