TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栽筋斗

zāijīndǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI CÂN ĐẨU

栽筋斗 nghĩa là ngã nhào, ngã lộn đầu.

Nghĩa của 栽筋斗

zāijīndǒu

TÀI CÂN ĐẨU
  1. Ngã nhào
  2. Ngã lộn đầu
  3. nghĩa bóng Gặp thất bại

Câu hỏi thường gặp

栽筋斗 nghĩa là gì?

栽筋斗 (zāijīndǒu) nghĩa là ngã nhào, ngã lộn đầu.

栽筋斗 đọc thế nào?

栽筋斗 đọc là zāijīndǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 栽筋斗 là gì?

Âm Hán Việt của 栽筋斗 là "tài cân đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.