TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桀贪骜诈

jiétān'àozhà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桀貪驁詐

桀贪骜诈 nghĩa là Tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối.

Nghĩa của 桀贪骜诈

jiétān'àozhà

phồn thể 桀貪驁詐
  1. thành ngữ Tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối

Câu hỏi thường gặp

桀贪骜诈 nghĩa là gì?

桀贪骜诈 (jiétān'àozhà) nghĩa là Tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối.

桀贪骜诈 đọc thế nào?

桀贪骜诈 đọc là jiétān'àozhà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.