TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桁

héng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hãng, hàng, hành

桁 nghĩa là bản cực, xà gồ.

Nghĩa của 桁

héng

  1. Bản cực
  2. Xà gồ (dầm ngang trong mái nhà)
  3. Sườn nhà

háng

  1. Gông cùm (dụng cụ trừng phạt tội phạm)

Từ ghép có 桁

Câu hỏi thường gặp

桁 nghĩa là gì?

桁 (héng, háng) nghĩa là bản cực, xà gồ.

桁 đọc thế nào?

桁 đọc là héng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.