桂花
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quế hoa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
桂花 nghĩa là hoa quế.
Nghĩa của 桂花
guìhuā
QUẾ HOADanh từ, Tên riêng- Hoa quế
- Osmanthus fragrans
Câu hỏi thường gặp
桂花 nghĩa là gì?
桂花 (guìhuā) nghĩa là hoa quế.
桂花 đọc thế nào?
桂花 đọc là guìhuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 桂花 là gì?
Âm Hán Việt của 桂花 là "quế hoa".