TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桂鱼

guìyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桂魚

Âm Hán Việt QUẾ NGƯ

桂鱼 nghĩa là cá quế.

Nghĩa của 桂鱼

guìyú

QUẾ NGƯDanh từphồn thể 桂魚
  1. Cá quế

Câu hỏi thường gặp

桂鱼 nghĩa là gì?

桂鱼 (guìyú) nghĩa là cá quế.

桂鱼 đọc thế nào?

桂鱼 đọc là guìyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 桂鱼 là gì?

Âm Hán Việt của 桂鱼 là "quế ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.