TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桃园三结义

Táoyuán Sān Jiéyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桃園三結義

Âm Hán Việt ĐÀO VIÊN TAM KẾT NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đào viên tam kết nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

桃园三结义 nghĩa là Đào Viên Tam Kết Nghĩa, thề bởi Lưu Bị 刘备 (Liú Bèi), Trương Phi 张飞 (Zhāng Fēi) và Quan Vũ 关羽 (Guān Yǔ) ở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì).

Nghĩa của 桃园三结义

Táoyuán Sān Jiéyì

ĐÀO VIÊN TAM KẾT NGHĨACụm từphồn thể 桃園三結義tên riêng
  1. Đào Viên Tam Kết Nghĩa, thề bởi Lưu Bị 刘备 (Liú Bèi), Trương Phi 张飞 (Zhāng Fēi) và Quan Vũ 关羽 (Guān Yǔ) ở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì)

Câu hỏi thường gặp

桃园三结义 nghĩa là gì?

桃园三结义 (táoyuán sān jiéyì) nghĩa là Đào Viên Tam Kết Nghĩa, thề bởi Lưu Bị 刘备 (Liú Bèi), Trương Phi 张飞 (Zhāng Fēi) và Quan Vũ 关羽 (Guān Yǔ) ở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì).

桃园三结义 đọc thế nào?

桃园三结义 đọc là Táoyuán Sān Jiéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 桃园三结义 là gì?

Âm Hán Việt của 桃园三结义 là "đào viên tam kết nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.