TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桃色新闻

táosèxīnwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桃色新聞

Âm Hán Việt ĐÀO SẮC TÂN VĂN

桃色新闻 nghĩa là bê bối tình dục.

Nghĩa của 桃色新闻

táosèxīnwén

ĐÀO SẮC TÂN VĂNphồn thể 桃色新聞
  1. Bê bối tình dục

Câu hỏi thường gặp

桃色新闻 nghĩa là gì?

桃色新闻 (táosèxīnwén) nghĩa là bê bối tình dục.

桃色新闻 đọc thế nào?

桃色新闻 đọc là táosèxīnwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 桃色新闻 là gì?

Âm Hán Việt của 桃色新闻 là "đào sắc tân văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.