TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桃花

táohuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO HOA

桃花 nghĩa là hoa đào, chuyện tình cảm.

Nghĩa của 桃花

táohuā

ĐÀO HOADanh từ
  1. Hoa đào
  2. nghĩa bóng Chuyện tình cảm

Từ ghép có 桃花

Thành ngữ có 桃花

Câu hỏi thường gặp

桃花 nghĩa là gì?

桃花 (táohuā) nghĩa là hoa đào, chuyện tình cảm.

桃花 đọc thế nào?

桃花 đọc là táohuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 桃花 là gì?

Âm Hán Việt của 桃花 là "đào hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.