TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桃花汛

táohuāxùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO HOA TẤN

桃花汛 nghĩa là lũ mùa xuân.

Nghĩa của 桃花汛

táohuāxùn

ĐÀO HOA TẤNDanh từ
  1. Lũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)

Câu hỏi thường gặp

桃花汛 nghĩa là gì?

桃花汛 (táohuāxùn) nghĩa là lũ mùa xuân.

桃花汛 đọc thế nào?

桃花汛 đọc là táohuāxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 桃花汛 là gì?

Âm Hán Việt của 桃花汛 là "đào hoa tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.