TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桃花运

táohuāyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桃花運

Âm Hán Việt ĐÀO HOA VẬN

桃花运 nghĩa là Vận may với phụ nữ.

Nghĩa của 桃花运

táohuāyùn

ĐÀO HOA VẬNDanh từphồn thể 桃花運
  1. Vận may với phụ nữ
  2. Mối tình
  3. May mắn

Thành ngữ có 桃花运

Câu hỏi thường gặp

桃花运 nghĩa là gì?

桃花运 (táohuāyùn) nghĩa là Vận may với phụ nữ.

桃花运 đọc thế nào?

桃花运 đọc là táohuāyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 桃花运 là gì?

Âm Hán Việt của 桃花运 là "đào hoa vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.