TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桃莉羊

Táolìyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO LỴ DƯƠNG

桃莉羊 nghĩa là Dolly (1996-2003), cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành.

Nghĩa của 桃莉羊

Táolìyáng

ĐÀO LỴ DƯƠNGtên riêng
  1. Đài Loan Dolly (1996-2003), cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành

Câu hỏi thường gặp

桃莉羊 nghĩa là gì?

桃莉羊 (táolìyáng) nghĩa là Dolly (1996-2003), cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành.

桃莉羊 đọc thế nào?

桃莉羊 đọc là Táolìyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 桃莉羊 là gì?

Âm Hán Việt của 桃莉羊 là "đào lỵ dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.