Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: quang, quáng
桄 nghĩa là Dùng trong 桄榔 (guāngláng).
Nghĩa của 桄
guāng
Dùng trong 桄榔 (guāngláng)
guàng
Dụng cụ đan bằng gỗ và tre
Lượng từ cho sợi và dây
Câu hỏi thường gặp
桄 nghĩa là gì?
桄 (guāng, guàng) nghĩa là Dùng trong 桄榔 (guāngláng).
桄 đọc thế nào?
桄 đọc là guāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.