TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

案发

ànfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 案發

Âm Hán Việt ÁN PHÁT

案发 nghĩa là xảy ra, được phát hiện.

Nghĩa của 案发

ànfā

ÁN PHÁTĐộng từphồn thể 案發
  1. về tội phạm Xảy ra
  2. cũ, tội phạm Được phát hiện
  3. Điều tra tội phạm tại chỗ

Từ ghép có 案发

Câu hỏi thường gặp

案发 nghĩa là gì?

案发 (ànfā) nghĩa là xảy ra, được phát hiện.

案发 đọc thế nào?

案发 đọc là ànfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 案发 là gì?

Âm Hán Việt của 案发 là "án phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.