TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

案发现场

ànfāxiànchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 案發現場

Âm Hán Việt ÁN PHÁT HIỆN TRƯỜNG

案发现场 nghĩa là hiện trường vụ án.

Nghĩa của 案发现场

ànfāxiànchǎng

ÁN PHÁT HIỆN TRƯỜNGphồn thể 案發現場
  1. Hiện trường vụ án

Câu hỏi thường gặp

案发现场 nghĩa là gì?

案发现场 (ànfāxiànchǎng) nghĩa là hiện trường vụ án.

案发现场 đọc thế nào?

案发现场 đọc là ànfāxiànchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 案发现场 là gì?

Âm Hán Việt của 案发现场 là "án phát hiện trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.