TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

案板

ànbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN BẢN

案板 nghĩa là Bàn nhào bột hoặc thớt.

Nghĩa của 案板

ànbǎn

ÁN BẢNDanh từ
  1. Bàn nhào bột hoặc thớt

Câu hỏi thường gặp

案板 nghĩa là gì?

案板 (ànbǎn) nghĩa là Bàn nhào bột hoặc thớt.

案板 đọc thế nào?

案板 đọc là ànbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 案板 là gì?

Âm Hán Việt của 案板 là "án bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.