TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

案情

ànqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN TÌNH

案情 nghĩa là chi tiết vụ án, vụ án.

Nghĩa của 案情

ànqíng

ÁN TÌNHDanh từ
  1. Chi tiết vụ án
  2. Vụ án

Câu hỏi thường gặp

案情 nghĩa là gì?

案情 (ànqíng) nghĩa là chi tiết vụ án, vụ án.

案情 đọc thế nào?

案情 đọc là ànqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 案情 là gì?

Âm Hán Việt của 案情 là "án tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.