TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

案由

ànyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN DO

案由 nghĩa là Điểm chính của vụ án.

Nghĩa của 案由

ànyóu

ÁN DODanh từ
  1. Điểm chính của vụ án
  2. Tóm tắt
  3. Tổng kết

Câu hỏi thường gặp

案由 nghĩa là gì?

案由 (ànyóu) nghĩa là Điểm chính của vụ án.

案由 đọc thế nào?

案由 đọc là ànyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 案由 là gì?

Âm Hán Việt của 案由 là "án do".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.