案甲休兵 nghĩa là Gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu.
Nghĩa của 案甲休兵
ànjiǎxiūbīng
ÁN GIÁP HƯU BINH
Gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu
Câu hỏi thường gặp
案甲休兵 nghĩa là gì?
案甲休兵 (ànjiǎxiūbīng) nghĩa là Gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu.
案甲休兵 đọc thế nào?
案甲休兵 đọc là ànjiǎxiūbīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 案甲休兵 là gì?
Âm Hán Việt của 案甲休兵 là "án giáp hưu binh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.