TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桌子

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhuōzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁC TỬ
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 套 (tào)

桌子 nghĩa là bàn, bàn làm việc.

Nghĩa của 桌子

zhuōzi

TRÁC TỬDanh từ
  1. Bàn
  2. Bàn làm việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 桌子

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 桌子

  • 这张桌子不好。 Zhè zhāng zhuōzi bùhǎo.Cái bàn này không tốt.Tatoeba #3537965
  • 既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。 Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.Tatoeba #3538049
  • 这张桌子很重。 Cái bàn này nặng quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7771871
  • 桌子下有老鼠。 Zhuōzi xià yǒu lǎoshǔ.Có con chuột dưới bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971953

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

桌子 nghĩa là gì?

桌子 (zhuōzi) nghĩa là bàn, bàn làm việc.

桌子 đọc thế nào?

桌子 đọc là zhuōzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 桌子 là gì?

Âm Hán Việt của 桌子 là "trác tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.