TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桌

zhuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槕

Âm Hán Việt TRÁC
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trác

桌 nghĩa là bàn, bàn làm việc.

Nghĩa của 桌

zhuō

TRÁC
  1. Bàn
  2. Bàn làm việc
  3. Lượng từ cho bàn tiệc của khách tại yến tiệc, v.v.

zhuō

TRÁCphồn thể 槕
  1. Biến thể cũ của 桌 (zhuō)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 桌

Đồng nghĩa

Từ ghép có 桌

Câu hỏi thường gặp

桌 nghĩa là gì?

桌 (zhuō) nghĩa là bàn, bàn làm việc.

桌 đọc thế nào?

桌 đọc là zhuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 桌 là gì?

Âm Hán Việt của 桌 là "trác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.