TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桌布

zhuōbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁC BỐ
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 块 (kuài), 张 (zhāng)

桌布 nghĩa là khăn trải bàn, hình nền máy tính.

Nghĩa của 桌布

zhuōbù

TRÁC BỐDanh từ
  1. Khăn trải bàn
  2. tin học Hình nền máy tính
  3. Hình nền

Câu hỏi thường gặp

桌布 nghĩa là gì?

桌布 (zhuōbù) nghĩa là khăn trải bàn, hình nền máy tính.

桌布 đọc thế nào?

桌布 đọc là zhuōbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 桌布 là gì?

Âm Hán Việt của 桌布 là "trác bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.