桌布 (zhuōbù) nghĩa là khăn trải bàn, hình nền máy tính.
桌布 đọc thế nào?
桌布 đọc là zhuōbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 桌布 là gì?
Âm Hán Việt của 桌布 là "trác bố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.