TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桌游

zhuōyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桌遊

Âm Hán Việt TRÁC DU

桌游 nghĩa là trò chơi board game.

Nghĩa của 桌游

zhuōyóu

TRÁC DUDanh từphồn thể 桌遊
  1. Trò chơi board game

Câu hỏi thường gặp

桌游 nghĩa là gì?

桌游 (zhuōyóu) nghĩa là trò chơi board game.

桌游 đọc thế nào?

桌游 đọc là zhuōyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 桌游 là gì?

Âm Hán Việt của 桌游 là "trác du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.