TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桌球

zhuōqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁC CẦU

桌球 nghĩa là bóng bàn, quả bóng bàn.

Nghĩa của 桌球

zhuōqiú

TRÁC CẦUDanh từ
  1. Bóng bàn
  2. Đài Loan Quả bóng bàn
  3. Bi-a
  4. Pool
  5. Snooker (HK, Singapore, Malaysia)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 桌球

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

桌球 nghĩa là gì?

桌球 (zhuōqiú) nghĩa là bóng bàn, quả bóng bàn.

桌球 đọc thế nào?

桌球 đọc là zhuōqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 桌球 là gì?

Âm Hán Việt của 桌球 là "trác cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.