TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桌面

zhuōmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁC DIỆN

桌面 nghĩa là màn hình máy tính, mặt bàn.

Nghĩa của 桌面

zhuōmiàn

TRÁC DIỆNDanh từ
  1. Màn hình máy tính
  2. Mặt bàn

Từ ghép có 桌面

Câu hỏi thường gặp

桌面 nghĩa là gì?

桌面 (zhuōmiàn) nghĩa là màn hình máy tính, mặt bàn.

桌面 đọc thế nào?

桌面 đọc là zhuōmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 桌面 là gì?

Âm Hán Việt của 桌面 là "trác diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.