TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桌面儿

zhuōmiànr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桌面兒

Âm Hán Việt TRÁC DIỆN NHI

桌面儿 nghĩa là màn hình máy tính, mặt bàn.

Nghĩa của 桌面儿

zhuōmiànr

TRÁC DIỆN NHIphồn thể 桌面兒
  1. Màn hình máy tính
  2. Mặt bàn
  3. Biến thể er hoá của 桌面 (zhuōmiàn)

Từ ghép có 桌面儿

Câu hỏi thường gặp

桌面儿 nghĩa là gì?

桌面儿 (zhuōmiànr) nghĩa là màn hình máy tính, mặt bàn.

桌面儿 đọc thế nào?

桌面儿 đọc là zhuōmiànr (pinyin).

Âm Hán Việt của 桌面儿 là gì?

Âm Hán Việt của 桌面儿 là "trác diện nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.