TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桑坦德

Sāngtǎndé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TANG THẢN ĐỨC

桑坦德 nghĩa là Santander, thủ phủ vùng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha 坎塔布里亚 (Kǎntǎbùlǐyà).

Nghĩa của 桑坦德

Sāngtǎndé

TANG THẢN ĐỨCtên riêng
  1. Santander, thủ phủ vùng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha 坎塔布里亚 (Kǎntǎbùlǐyà)

Câu hỏi thường gặp

桑坦德 nghĩa là gì?

桑坦德 (sāngtǎndé) nghĩa là Santander, thủ phủ vùng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha 坎塔布里亚 (Kǎntǎbùlǐyà).

桑坦德 đọc thế nào?

桑坦德 đọc là Sāngtǎndé (pinyin).

Âm Hán Việt của 桑坦德 là gì?

Âm Hán Việt của 桑坦德 là "tang thản đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.