TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桑

sāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桒

Âm Hán Việt TANG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tang

桑 nghĩa là cây dâu.

Nghĩa của 桑

sāng

TANG
  1. dạng kết hợp Cây dâu

sāng

TANGphồn thể 桒
  1. Biến thể cũ của 桑 (sāng)

Sāng

TANGtên riêng
  1. họ Họ Sāng

Từ ghép có 桑

Thành ngữ có 桑

  • 沧海桑田 — Nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu
  • 指桑骂槐 — Chỉ cây dâu mắng cây hòe
  • 饱经沧桑 — Trải qua nhiều biến cố
  • 历尽沧桑 — Đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

桑 nghĩa là gì?

桑 (sāng, sāng) nghĩa là cây dâu.

桑 đọc thế nào?

桑 đọc là sāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 桑 là gì?

Âm Hán Việt của 桑 là "tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.