桓
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰木亘 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàn
桓 nghĩa là bồ hòn trung quốc, to lớn.
Nghĩa của 桓
huán
HOÀN- Bồ hòn Trung Quốc (Sapindus mukurossi)
- To lớn
- cũ Cột trụ
- Cột dùng làm biển chỉ đường
- Mạnh; to; lớn
- Dùng trong 盤桓
Huán
HOÀNtên riêng- họ Họ Huán
Từ ghép có 桓
Câu hỏi thường gặp
桓 nghĩa là gì?
桓 (huán, huán) nghĩa là bồ hòn trung quốc, to lớn.
桓 đọc thế nào?
桓 đọc là huán (pinyin).
Âm Hán Việt của 桓 là gì?
Âm Hán Việt của 桓 là "hoàn".