TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桓

huán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀN
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰木亘 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàn

桓 nghĩa là bồ hòn trung quốc, to lớn.

Nghĩa của 桓

huán

HOÀN
  1. Bồ hòn Trung Quốc (Sapindus mukurossi)
  2. To lớn
  3. cũ Cột trụ
  4. Cột dùng làm biển chỉ đường
  5. Mạnh; to; lớn
  6. Dùng trong 盤桓

Huán

HOÀNtên riêng
  1. họ Họ Huán

Từ ghép có 桓

Câu hỏi thường gặp

桓 nghĩa là gì?

桓 (huán, huán) nghĩa là bồ hòn trung quốc, to lớn.

桓 đọc thế nào?

桓 đọc là huán (pinyin).

Âm Hán Việt của 桓 là gì?

Âm Hán Việt của 桓 là "hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.