桥式整流器 (qiáoshìzhěngliúqì) nghĩa là mạch chỉnh lưu cầu.
桥式整流器 đọc thế nào?
桥式整流器 đọc là qiáoshìzhěngliúqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 桥式整流器 là gì?
Âm Hán Việt của 桥式整流器 là "kiều thức chỉnh lưu khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.