TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桥接

qiáojiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橋接

Âm Hán Việt KIỀU TIẾP

桥接 nghĩa là kết nối cầu.

Nghĩa của 桥接

qiáojiē

KIỀU TIẾPĐộng từphồn thể 橋接
  1. Kết nối cầu (trong mạng máy tính)

Từ ghép có 桥接

Câu hỏi thường gặp

桥接 nghĩa là gì?

桥接 (qiáojiē) nghĩa là kết nối cầu.

桥接 đọc thế nào?

桥接 đọc là qiáojiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 桥接 là gì?

Âm Hán Việt của 桥接 là "kiều tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.