TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桥本龙太郎

Qiáoběn Lóngtàiláng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橋本龍太郎

Âm Hán Việt KIỀU BẢN LONG THÁI LANG

桥本龙太郎 nghĩa là HASHIMOTO Ryūtarō (1937-2006), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1996-1998.

Nghĩa của 桥本龙太郎

Qiáoběn Lóngtàiláng

KIỀU BẢN LONG THÁI LANGphồn thể 橋本龍太郎tên riêng
  1. HASHIMOTO Ryūtarō (1937-2006), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1996-1998

Câu hỏi thường gặp

桥本龙太郎 nghĩa là gì?

桥本龙太郎 (qiáoběn lóngtàiláng) nghĩa là HASHIMOTO Ryūtarō (1937-2006), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1996-1998.

桥本龙太郎 đọc thế nào?

桥本龙太郎 đọc là Qiáoběn Lóngtàiláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 桥本龙太郎 là gì?

Âm Hán Việt của 桥本龙太郎 là "kiều bản long thái lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.