TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桥梁

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiáoliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橋梁

Âm Hán Việt KIỀU LƯƠNG

桥梁 nghĩa là cây cầu.

Nghĩa của 桥梁

qiáoliáng

KIỀU LƯƠNGphồn thể 橋梁
  1. Cây cầu (nghĩa đen và bóng)

Câu hỏi thường gặp

桥梁 nghĩa là gì?

桥梁 (qiáoliáng) nghĩa là cây cầu.

桥梁 đọc thế nào?

桥梁 đọc là qiáoliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 桥梁 là gì?

Âm Hán Việt của 桥梁 là "kiều lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.