TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桥段

qiáoduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橋段

Âm Hán Việt KIỀU ĐOẠN

桥段 nghĩa là cảnh, phép thoại.

Nghĩa của 桥段

qiáoduàn

KIỀU ĐOẠNDanh từphồn thể 橋段
  1. điện ảnh, văn học, v.v. Cảnh
  2. Phép thoại
  3. Kỹ xảo cốt truyện
  4. viết bài hát Đoạn chuyển

Câu hỏi thường gặp

桥段 nghĩa là gì?

桥段 (qiáoduàn) nghĩa là cảnh, phép thoại.

桥段 đọc thế nào?

桥段 đọc là qiáoduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 桥段 là gì?

Âm Hán Việt của 桥段 là "kiều đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.