TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桯

tīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌNH
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: trình, doanh, thinh

桯 nghĩa là kệ đầu giường, cái bàn.

Nghĩa của 桯

tīng

TRÌNH
  1. Kệ đầu giường
  2. Cái bàn

Câu hỏi thường gặp

桯 nghĩa là gì?

桯 (tīng) nghĩa là kệ đầu giường, cái bàn.

桯 đọc thế nào?

桯 đọc là tīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 桯 là gì?

Âm Hán Việt của 桯 là "trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.