TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桩

zhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樁

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thung, trang

桩 nghĩa là gốc, cọc.

Nghĩa của 桩

zhuāng

phồn thể 樁
  1. Gốc
  2. Cọc
  3. Lượng từ cho vật phẩm

Từ ghép có 桩

Thành ngữ có 桩

  • 小事一桩 — Vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh

Câu ví dụ với 桩

  • 不立即解决,那桩事会马上告吹的。 Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.Tatoeba #3526216

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

桩 nghĩa là gì?

桩 (zhuāng) nghĩa là gốc, cọc.

桩 đọc thế nào?

桩 đọc là zhuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.