桩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 樁
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thung, trang
桩 nghĩa là gốc, cọc.
Nghĩa của 桩
zhuāng
phồn thể 樁- Gốc
- Cọc
- Lượng từ cho vật phẩm
Từ ghép có 桩
Thành ngữ có 桩
- 小事一桩 — Vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh
Câu ví dụ với 桩
- 不立即解决,那桩事会马上告吹的。 Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.Tatoeba #3526216
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
桩 nghĩa là gì?
桩 (zhuāng) nghĩa là gốc, cọc.
桩 đọc thế nào?
桩 đọc là zhuāng (pinyin).