TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桶口

tǒngkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DŨNG KHẨU

桶口 nghĩa là lỗ tròn trên thùng.

Nghĩa của 桶口

tǒngkǒu

DŨNG KHẨU
  1. Lỗ tròn trên thùng
  2. Xem 桶孔 (tǒngkǒng)

Câu hỏi thường gặp

桶口 nghĩa là gì?

桶口 (tǒngkǒu) nghĩa là lỗ tròn trên thùng.

桶口 đọc thế nào?

桶口 đọc là tǒngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 桶口 là gì?

Âm Hán Việt của 桶口 là "dũng khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.