TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桶

tǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DŨNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thũng, đồng, dõng, dũng Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī)

桶 nghĩa là cái xô, thùng, thùng ton nô.

Nghĩa của 桶

tǒng

DŨNG
  1. Cái xô
  2. Thùng (rác); thùng ton nô
  3. Thùng (dầu, v.v.)
  4. Thùng chứa (khoảng 40 lít)

Từ ghép có 桶

Câu hỏi thường gặp

桶 nghĩa là gì?

桶 (tǒng) nghĩa là cái xô, thùng, thùng ton nô.

桶 đọc thế nào?

桶 đọc là tǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 桶 là gì?

Âm Hán Việt của 桶 là "dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.