桶
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thũng, đồng, dõng, dũng Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī)
桶 nghĩa là cái xô, thùng, thùng ton nô.
Nghĩa của 桶
tǒng
DŨNG- Cái xô
- Thùng (rác); thùng ton nô
- Thùng (dầu, v.v.)
- Thùng chứa (khoảng 40 lít)
Từ ghép có 桶
Câu hỏi thường gặp
桶 nghĩa là gì?
桶 (tǒng) nghĩa là cái xô, thùng, thùng ton nô.
桶 đọc thế nào?
桶 đọc là tǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 桶 là gì?
Âm Hán Việt của 桶 là "dũng".