MAI ĐỨC VI KIỆT PHUTên riêngphồn thể 梅德韋傑夫tên riêng
Medvedyev (tên gọi)
Dmitry Anatolyevich Medvedev (1965-), luật sư và chính trị gia Nga, tổng thống Liên bang Nga từ 2008
Câu hỏi thường gặp
梅德韦杰夫 nghĩa là gì?
梅德韦杰夫 (méidéwéijiéfū) nghĩa là Medvedyev (tên gọi).
梅德韦杰夫 đọc thế nào?
梅德韦杰夫 đọc là Méidéwéijiéfū (pinyin).
Âm Hán Việt của 梅德韦杰夫 là gì?
Âm Hán Việt của 梅德韦杰夫 là "mai đức vi kiệt phu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.