TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梅斯

Méisī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAI TƯ

梅斯 nghĩa là Metz (thành phố ở Pháp).

Nghĩa của 梅斯

Méisī

MAI TƯTên riêngtên riêng
  1. Metz (thành phố ở Pháp)

Câu hỏi thường gặp

梅斯 nghĩa là gì?

梅斯 (méisī) nghĩa là Metz (thành phố ở Pháp).

梅斯 đọc thế nào?

梅斯 đọc là Méisī (pinyin).

Âm Hán Việt của 梅斯 là gì?

Âm Hán Việt của 梅斯 là "mai tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.