TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梅斯梅尔

Méisīméi'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梅斯梅爾

Âm Hán Việt MAI TƯ MAI NHĨ

梅斯梅尔 nghĩa là Mesmer (tên).

Nghĩa của 梅斯梅尔

Méisīméi'ěr

MAI TƯ MAI NHĨphồn thể 梅斯梅爾tên riêng
  1. Mesmer (tên)
  2. Franz Anton Mesmer (1734-1815), bác sĩ người Áo đã giới thiệu thuật thôi miên

Câu hỏi thường gặp

梅斯梅尔 nghĩa là gì?

梅斯梅尔 (méisīméi'ěr) nghĩa là Mesmer (tên).

梅斯梅尔 đọc thế nào?

梅斯梅尔 đọc là Méisīméi'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 梅斯梅尔 là gì?

Âm Hán Việt của 梅斯梅尔 là "mai tư mai nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.