梅核气 nghĩa là Khí hạch mận, cảm giác có khối nghẹn ở cổ họng (chứng globus) hoặc đờm ứ đọng.
Nghĩa của 梅核气
méihéqì
MAI HẠCH KHÍphồn thể 梅核氣
Đông y Khí hạch mận, cảm giác có khối nghẹn ở cổ họng (chứng globus) hoặc đờm ứ đọng
Câu hỏi thường gặp
梅核气 nghĩa là gì?
梅核气 (méihéqì) nghĩa là Khí hạch mận, cảm giác có khối nghẹn ở cổ họng (chứng globus) hoặc đờm ứ đọng.
梅核气 đọc thế nào?
梅核气 đọc là méihéqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 梅核气 là gì?
Âm Hán Việt của 梅核气 là "mai hạch khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.